Ngân hàng

Kỳ hạn trả góp (tháng)

Qui định ngân hàng

03

06

09

12

24

1

Sacombank

 

3.50%

4.50%

5.50%

10%

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

2

VIB

2.5%

3.5%

4.5%

5.5%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

3

HSBC

3.00%

4.00%

5.00%

6.00%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

4

Citibank

2.50%

4.0%

5.50%

6.50%

 

Chủ thẻ nhắn “0” gửi 6058 để nhận để nhận đường dẫn tới link Đăng Ký Chương Trình Trả Góp 0% Lãi Suất Citi PayLite trực tuyến https://www.citibank.com.vn/Landing_Pages/vietnamese/PayLite/application-form.htm điền thông tin giao dịch và đồng ý với Điều khoản và Điều kiện của chương trình, sau đó bấm "Gửi Yêu Cầu"; Hotline Citibank: 028.3521 1111

5

Techcombank

2.7%

4.52%

5.7%

7.20%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

6

VPBank

3.0%

3.50%

 

7.50%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

7

Shinhan Bank

 

4.0%

5.0%

6.0%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

8

ANZ

 

4.00%

5.00%

6.00%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

9

Eximbank

2.50%

4.0%

5.5%

6.50%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

10

Maritime Bank

2.50%

3.50%

4.50%

5.50%

 

Chủ thẻ PHẢI liên hệ hotline ngân hàng để chuyển đổi giao dịch sang trả góp chậm nhất 05 ngày kể từ ngày thực hiện giao dịch (không quá ngày sao kê); Hotline Maritime Bank: 1800 59 9999

Theo quy định của Maritime Bank, ngân hàng sẽ thu thêm chủ thẻ phí chuyển đổi giao dịch trả góp 03% * Giá trị giao dịch trên mọi kỳ hạn thanh toán. Ngân hàng thu một lần khi chuyển đổi giao dịch;

11

SeaBank

2.50%

3.50%

5.0%

6.0%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

12

TPBank

3.00%

4.00%

5.50%

6.50%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

13

Standard Chartered

 

3.50%

4.50%

5.50%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

14

SCB

2.50%

3.50%

4.50%

5.00%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

15

FECredit

2.50%

3.00%

4.50%

5.00%

 

Phí chuyển đổi trả góp (VPB FC thu của Chủ Thẻ) 1.99% 2.99% 3.99% 3.99% Tương ứng Kỳ hạn 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng

Giá trị thanh toán thẻ từ 2.000.000 VNĐ đến 10.000.000 VNĐ

16

Nam Á

 

3,00%

4,00%

5,00%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

17

OCB

2.50%

3.00%

4.00%

5.00%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

18

KienLong

2.50%

3.50%

5.50%

6.50%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

19

SHB

2.50%

3.00%

4.00%

5.00%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

20

BIDV

3,00%

3.50%

5,00%

6,00%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

21

Vietcombank

3,00%

3,50%

5,00%

6,00%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

22

MBBank

3,00%

3,50%

5,00%

5,50%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

23

ACB

3,00%

3,50%

4,50%

5,50%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

24

HomeCredit

3,00%

3,50%

4,50%

6,00%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

25

VietCapital

3,50%

4,00%

5,00%

5,50%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;

26

Viettinbank

3,00%

3,50%

5,00%

6,50%

 

Chủ thẻ KHÔNG cần liên hệ đến Ngân hàng để chuyển đổi giao dịch;